Danh sách các đồng chí Chánh án, Phó Chánh án TAND cấp tỉnh
được bầu vào Ban chấp hành đảng bộ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
 

 

Ông Bùi Trí Dũng, sinh năm 1957, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh An Giang;

Ông Nguyễn Văn Cơ, sinh năm 1957, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;

Ông Trần Hùng Dũng, sinh năm 1962, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Bạc Liêu;

Ông Hoàng Duy Trinh, sinh năm 1968, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Bắc Kạn;

Ông Nguyễn Trí Tuệ, sinh năm 1963, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Bắc Ninh;

Bà Trịnh Thị Thanh B́nh, sinh năm 1961, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Bến Tre;

Ông Hồ Văn Mái, sinh năm 1958, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh B́nh Dương;

Ông Nguyễn Hữu Trí, sinh năm 1962, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh B́nh Phước;

Ông Nguyễn Ngọc Quang, sinh năm 1957, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh B́nh Thuận;

Ông Đặng Công Lư, sinh năm 1960, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh B́nh Định;

Ông Đinh Quang Dũng, sinh năm 1955, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Cao Bằng;

Ông Nguyễn Thanh Thiên, sinh năm 1961, Chánh án Ṭa án nhân dân thành phố Cần Thơ;

Ông Nguyễn Duy Hữu, sinh năm 1963, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Đắk Lắk;

Ông Nguyễn Văn Úy, sinh năm 1959, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Đăk Nông;

Ông Đặng Phan Trung, sinh năm 1971, Phó Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Gia Lai;

Ông Trần Hữu Quân, sinh năm 1965, Phó Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Hà Nam;

Ông Nguyễn Sơn, sinh năm 1957, Chánh án Ṭa án nhân dân thành phố Hà Nội;

Ông Bùi Hoàng Danh, Chánh án Ṭa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh;

Ông Đào Đ́nh Hân, sinh năm 1958, Phó Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Hải Dương;

Ông Liêng Quang Thắng, sinh năm 1955, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Hậu Giang;

Ông Hà Quang Dĩnh, sinh năm 1959, Phó Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Ḥa B́nh;

Ông Nguyễn Văn Thạo, sinh năm 1957, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Hưng Yên;

Ông Nguyễn Văn Phước, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Khánh Ḥa;

Ông Trương Thái Hiền, sinh năm 1958, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Kiên Giang;

Ông Đinh Văn Hà, sinh năm 1958, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Kon Tum;

Bà Nguyễn Thị Lụa, sinh năm 1966, Phó Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Lai Châu;

Ông Hoàng Văn Quyến, sinh năm 1956, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Lạng Sơn;

Ông Vơ Minh Phương, sinh năm 1955, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Lâm Đồng;

Ông Ngô Tiến Hùng, sinh năm 1962, Phó Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Nam Định;

Ông Phạm Văn Hà, sinh năm 1960, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Nghệ An;

Ông Ngô Văn Thái, sinh năm 1960, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận;

Ông Ngô Tố Dụng, sinh năm 1959, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Phú Thọ;

Ông Lê Văn Phước, sinh năm 1958, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Phú Yên;

Ông Nguyễn Anh Tiến, sinh năm 1961, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Quảng Ngăi;

Ông Ngô Đức, sinh năm 1955, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh;

Ông Lê Hồng Quang, sinh năm 1965, Phó Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Quảng Trị;

Ông Dương Công Lập, sinh năm 1959, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Sóc Trăng;

Ông Nguyễn Ngọc Vân, sinh năm 1962, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Sơn La;

Ông Nguyễn Ḥa Hiệp, sinh năm 1955, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Tây Ninh;

Bà Nguyễn Thị Sen, sinh năm 1960, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Thái B́nh;

Ông Đặng Quang, sinh năm 1956, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế;

Ông Trần Ngọc Quang, sinh năm 1958, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Tiền Giang;

Ông Lê Văn Việt, sinh năm 1961, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Trà Vinh;

Ông Nhữ Văn Tâm, sinh năm 1959, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên;

Ông Phùng Quang Đông, sinh năm 1959, Phó Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Tuyên Quang;

Ông Lư Khánh Hồng, sinh năm 1957, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Vĩnh Long;

Ông Trần Hồng Hà, sinh năm 1966, Chánh án Ṭa án nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc.